GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
                        Đơn vị: đồng
Số TT Các loại dịch vụ Bệnh viện hạng đặc biệt Bệnh viện hạng I Bệnh viện hạng II Bệnh viện hạng III Bệnh vện hạng IV Ghi chú
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực) Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương) Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực) Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương) Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực) Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương) Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực) Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương) Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường trực) Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường trực và tiền lương)
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc 354,000 677,100 354,000 632,200 350,000 568,900          chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc  169,000 362,800 169,000 335,900 115,000 279,100 81,000 245,700 61,000 226,000  chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:                      
3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) 99,000 215,300 99,000 199,100 80,000 178,500 51,000 149,800 41,000 140,000  
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh     99,000 215,300              
3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 89,000 192,300 89,000 178,000 65,000 152,500 46,000 133,800 34,000 122,000  
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh     89,000 192,300              
3.3 Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng 69,000 159,400 69,000 146,800 50,000 126,600 36,000 112,900 31,000 108,000  
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;                       
4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 164,000 306,100 164,000 286,400 135,000 255,400          
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh     164,000 306,100              
4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 139,000 268,200 139,000 250,200 95,000 204,400 71,000 180,800 61,000 171,000  
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh     139,000 268,200              
4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 114,000 230,300 114,000 214,100 90,000 188,500 61,000 159,800 46,000 145,000  
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh     114,000 230,300              
4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 94,000 197,300 94,000 183,000 65,000 152,500 46,000 133,800 39,000 127,000  
5 Ngày giường bệnh ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
                         
Ghi chú:                       
  1. Số ngày điều trị nội trú được tính theo hướng dẫn tại Thông tư 28/2014/TT-BYT ngày 14/ 08/2014 của Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế; cụ thể:
- Số ngày điều trị nội trú = (ngày ra viện- ngày vào viện) + 1
- Trong trường hợp người bệnh vào viện đêm hôm trước và ra viện vào sáng hôm sau (từ 4 tiếng đến dưới 8 tiếng) chỉ được tính một ngày.
- Trong trường hợp người bệnh chuyển khoa trong cùng một bệnh viện và cùng một ngày mỗi khoa chỉ được tính ½ ngày.
2. Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm khí y tế; khí y tế thanh toán theo thực tế sử dụng.
3. Giá ngày giường điều trị tại Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị.
   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây